flat cap là gì
@officialnpah về tới nhà thấy cái vỏ vẫn y vậy không hề hấn gì luôn á. 1. ndta13. CAO CẤP. một tháng. Báo xấu. May là lốp runflat chút lốp thường là nằm đường rồi chị Sen. Hư cái lốp cũng tiếc mà thôi người quan trọng hơn, nhất là xe có con nhỏ nữa. 1.
Làm food stylist thực sự là làm gì? Đây là một vị trí thường dễ gây nhầm lẫn bởi công việc này đang dần trở nên phổ biến trong thời gian gần đây. Các nhiếp ảnh gia chuyên về chụp ảnh món ăn thường một mình cáng đáng hết các công việc liên quan khác, việc họ tự
(Đó có phải là bút chì của bạn không?) No, it isn't. (Không, đó không phải bút chì của tớ.) What is this? (Đây là cái gì?) It's a book. (Đó là một quyển sách.) What is that? (Đó là cái gì?) It's an eraser. (Đó là một cục tẩy) She is a doctor. (Cô ấy là một bác sĩ.) I eat an apple
Download BlueStacks - Giả lập Android trên PC. Trần Văn Việt. BlueStacks được biết đến là phần mềm giả lập Android trên PC giúp người sử dụng có thể tải và cài đặt game, ứng dụng như trên điện thoại. BlueStacks hiện đã có phiên bản BlueStacks 5 với nhiều cải tiến mới
GEARVN là doanh nghiệp chuyên cung cấp thiết bị, giải pháp về máy tính, thiết bị chơi game, thiết bị công nghệ cao cấp hàng đầu Việt Nam. Trở về đầu trang. Cộng đồng GEARVN. Hotline hỗ trợ khách hàng. Chính sách tại GEARVN. Gọi mua hàng: 1800 6975. 1800 6173.
ASTM A194 GR.2H High Strength Inch Size Heavy Hex Nut: Price US $1.00-$2.00 / Piece. Astm a194 grade 2H industrial stud bolts and specialty nuts: Price US$ 800.00-US$ 2,000.00 / Ton. ASTM A194 heavy hex nut of grade 2H: Price US $1000-$1600 / Ton. Please note this is an approx Cost of Grade 2H nuts India.
Vay Tien Nhanh Home Credit. Nếu bạn đam mê phong cách cổ điển thì chắc chắn mũ flat cap là một item cần phải có, đặc biệt cho tiết trời vào Đông. Hãy cùng ELLE Man tìm hiểu xem đâu là những cách phối đồ thông minh cùng flat cap để mang đến một vẻ ngoài đầy lịch thiệp như các quý ông nhé! Ra đời từ thế kỷ 14, những chiếc mũ flat cap ban đầu được biết đến với tên gọi là “bonnet” mũ beret của người Scotland. Chúng phù hợp với mọi lứa tuổi và được các tầng lớp từ quý tộc đến người lao động yêu thích. Diện flat cap đúng cách không chỉ tạo nên vẻ ngoài lịch thiệp và trang nhã mà còn giúp phái mạnh thể hiện gu thời trang của bản thân. Tuy nhiên, để có thể đạt được điều đó, bạn có lẽ nên biết một số lưu ý cũng như cách phối đồ dành cho chiếc mũ Mũ flat cap là gì?Flat cap là loại mũ hình tròn được làm từ vải mềm với vành nón ngắn phía trước. Những chiếc mũ này gồm có hai biến thể chính nhưng vẫn được gọi là chung là flat cap. Biến thể đầu tiên được cấu thành từ một mảnh vải chính, cấu trúc tròn ở phần đỉnh. Phần thân được may hướng về phía trước, đè lên mép trên của vành mũ cứng, tạo thành một mặt bên hình tam flat cap một mảnh. Ảnh Gentleman’s GazetteBiến thể thứ hai mang cảm giác mềm mại và bồng bềnh hơn. Chúng được may ghép từ 8 mảnh vải hình tam giác, tụ lại một điểm chính giữa ngay đỉnh mũ và cố định bằng nút vải. Thân mũ vẫn được may kéo về phía trước nhưng ít hơn so với phiên bản đầu tiên. Tùy thuộc vào mỗi địa điểm mà chiếc mũ này có đến 20 tên gọi khác nhau như cabbie, paddy, Gatsby…Mũ flat cap 8 mảnh có nút vải tại đỉnh. Ảnh Village Hats2. Cách phối đồ cùng lưu ý dành cho mũ flat capMũ tweed capNếu lựa chọn của bạn là một chiếc mũ tweed cap, hãy đảm chất liệu của nó phù hợp với loại vải của áo khoác mùa Đông mà bạn đang mặc như len, dạ hoặc tweed. Bên cạnh đó, việc các họa tiết tương tự khi ở cạnh nhau sẽ tạo nên sự nhàm chán nên hãy sáng tạo một chút flat cap vải tweed. Ảnh Cetlic nónHãy thử định hình vành nón theo phong cách mà mình ưa thích. Nhiều chiếc mũ với vành phẳng, bạn có thể làm cong nó một cách nhẹ nhàng, giúp ôm sát đầu và tạo nét tự nhiên cho khuôn thừ làm cong nhẹ vành để mũ ôm sát đầu, tạo cảm giác tự nhiên. Ảnh Cetlic ClothingKhông mang sai hướngĐừng cố gắng đội ngược mũ flat cap, chẳng ai có thể chịu nổi cách phối đồ như đối không bao giờ đội ngược mũ flat cap. Ảnh WikihowKhông diện flat cap vào mùa HèNgay cả khi chiếc mũ được làm từ chất liệu vải thích hợp là linen, bạn cũng không được diện chúng vào mùa Hè. Bởi lẽ, ngay từ ban đầu, flat cap đã được thiết kế dành riêng cho Thu-Đông hay đầu flat cap làm từ vải linen. Ảnh Trendhim3. Cách chọn mũ flat cap phù hợpChất liệu nguyên bảnNgay từ đầu, flat cap đã được làm từ các chất liệu như len, tweed và bông. Vì vậy, hãy lựa chọn cho mình những chiếc mũ may bằng vải nói chung. Các chất liệu phi truyền thống như da hoặc denim không phải là một quyết định thông chọn mũ flat cap với những chất liệu nguyên bản như len, bông… Ảnh Karen HenriksenThành phần tự nhiênHãy lựa chọn những chiếc mũ được làm hoàn toàn từ thành phần tự nhiên để đảm bảo độ thoáng khí cũng như sự cách nhiệt tốt. Việc bổ sung các thành phần polyester hoặc một số chất tổng hợp khác sẽ làm giảm khả năng thông thoáng và giữ chiếc mũ flat cap làm từ vật liệu tự nhiên sẽ có độ thoáng khí và giữ ấm tốt. Ảnh DHgateTránh logo thương hiệu lớnNếu bạn yêu thích phong cách cổ điển và muốn đi theo nó, đừng lựa chọn các nhãn hiệu mà logo được in quá lớn trên mũ. Thay vì thể hiện gu thời trang của bản thân, bạn có lẽ đang quảng cáo cho cửa hàng của những chiếc mũ flat cap không có logo thương hiệu quá lớn nếu bạn chú trọng thể hiện phong cách của bản thân. Ảnh Jeff & AimyTránh các loại mũ quá nhiều họa tiết và các mảnh chắp váNhững chiếc mũ có quá nhiều họa tiết hay được may từ quá nhiều mảnh sẽ phá hóng đi phong cách thời trang cổ điển và không phải xu hướng ban đầu của flat các loại mũ với quá nhiều mảnh chắp vá. Ảnh CapspopChọn kích cỡ mũ phù hợpHầu hết những mũ flat cap thuộc phân khúc thấp hay tầm trung đều có đầy đủ các kích cỡ S – M – L. Vì thế, hãy tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất và lựa chọn size phù hợp để có cái nhìn ưng ý chọn kích cỡ phù hợp để có cái nhìn ưng ý nhất. Ảnh Alibaba__Tạp chí Phái mạnh Elle ManLược dịch KangXi Nguyễn – Tham khảo Gentleman’s Gazette
Chiếc mũ flat cap là một phong cách dành cho các quý ông lịch lãm ngày nay. Tuy nhiên, chúng đã từng được nhiều tầng lớp xã hội đội như trang phục hàng ngày không thể thiếu. Mũ flat cap là gì? Mũ flat cap có phần nắp tròn với cấu trúc vải mềm và vành trước tròn, ngắn. Có hai biến thể mũ, cả hai đều có thể được gọi là flat cap. Biến thể đầu tiên có cấu trúc đỉnh mũ phẳng một mảnh. Phần thân của nắp được kéo về phía trước vành và nó được khâu hoặc bẻ vào mép trên của vành để tạo ra một mặt bên hình tam giác. Biến thể thứ hai có một kiểu dáng mềm mại, rộng hơn được tạo ra bằng cách khâu 8 tấm vật liệu hình tam giác lại với nhau từ một điểm trung tâm trên đỉnh mũ, được che bởi một nút vải. Phần thân nắp cũng được kéo về phía trước vành, nhưng ít hơn so với người anh em của nó. Phong cách này là một chiếc mũ flat cap nhưng cũng thường được kết hợp với thuật ngữ mũ “newsboy”. Trên thực tế, mũ flat cap và mũ newsboy chỉ là hai cái tên phổ biến nhất cho kiểu mũ này. Tùy thuộc vào địa phương, flat cap có thể được gọi bằng hơn 20 biệt danh cabbie, paddy, Gatsby, dai, longshoreman’s, scally, Wigens, ivy, derby, Jeff, duffer, duckbill, driving, bicycle, Irish, hoặc crook cap. Nó còn được gọi là mũ sixpence, bunnet, cheese-cutter, hoặc Vergon hoặc Joao. Lịch sử của mũ flat cap Mặc dù mũ flat cap là một chiếc mũ hiện đại, nhưng nó đã tồn tại trong nhiều thế kỷ. Người tiền nhiệm của flat cap được biết đến với cái tên là “bonnet”, đã xuất hiện vào đầu thế kỷ 14. Thuật ngữ “cap” đã được sử dụng từ trước thế kỷ 17. Điều thú vị là vào thế kỷ 16, Quốc hội Anh muốn kích thích tiêu thụ len, vì vậy họ bắt buộc tất cả những người đàn ông không phải quý tộc phải đội mũ len vào Chủ nhật và ngày lễ, hoặc đối mặt với án phạt. Điều này về cơ bản buộc hầu hết đàn ông trong nước phải mua mũ, và đội dù điều luật đó đã không tồn tại quá lâu, nhưng chiếc mũ đã trở thành một phần không thể chối bỏ trong bộ đồng phục của người công nhân. Mũ tiếp tục phổ biến trong suốt thế kỷ 19 và 20. Giới quý tộc thậm chí đã sử dụng mũ flat cap trong các vật liệu đắt tiền hơn, như là một lựa chọn mũ casual để đội tại các trang trại của họ. Nó thường được mặc với bộ quần áo vải tuýt trong các cuộc đi săn và bắn súng. Mặc dù vậy, flat cap vẫn được liên kết với tầng lớp lao động ở Anh. Ở Mỹ và Anh, mũ flat cap và mũ newsboy đã đạt đến mức phổ biến vào những năm 1910 và 1920. Thời đại đã giúp phổ biến thuật ngữ newsboy do các chàng trai mặc chúng khi bán báo, nhưng chiếc mũ được hầu hết các tầng lớp lao động đội. Các chương trình như Peaky Blinders cũng đã giúp củng cố hình ảnh mũ flat cap như một món đồ chính trong tủ quần áo của tầng lớp lao động. Khi suy thoái bắt đầu, mũ flat cap mất đi sự phổ biến nhưng không bao giờ biến mất hoàn toàn. Những nhân vật nổi tiếng, quý tộc và hoàng gia tiếp tục mặc chúng cho các hoạt động giải trí. Gần đây, những người nổi tiếng như David Beckham và Brad Pitt đã xuất hiện trong những chiếc mũ flat cap, nâng cao hình ảnh của họ như một phụ kiện cho người đàn ông hiện đại. Cách đội mũ flat cap Nếu bạn là người yêu thích phong cách cổ điển, thì một chiếc mũ flat cap sẽ phù hợp với tủ quần áo của bạn bất kể tuổi tác hay nghề nghiệp của bạn. Kích thước phù hợp, chúng tôn lên gần như tất cả các hình dạng khuôn mặt và chúng có thể được tạo kiểu để phù hợp với cả trang phục giản dị và trang trọng. Dưới đây là một số lời khuyên về cách đội mũ flat cap - Nếu bạn đội mũ flat cap, hãy chắc chắn rằng chất liệu của mũ tương phản đủ với chất liệu của áo khoác của bạn. Các họa tiết quá giống nhau sẽ trông kỳ lạ cạnh nhau, vì vậy hãy xem xét một màu đơn sắc cho một và họa tiết cho mẫu kia. - Làm hình dạng các vành theo sở thích của bạn. Nhiều mũ đi kèm với một vành tương đối bằng phẳng, và bạn có thể làm tròn nó nhẹ nhàng không quá nhiều! Để phù hợp với đầu của bạn tốt hơn và đường viền tự nhiên xung quanh khuôn mặt của bạn - Đừng đội mũ flat cap ngược về phía sau; Samuel L Jackson là người đàn ông duy nhất xung quanh có thể thu hút với kiểu dáng đó. - Đừng đội một chiếc mũ flat cap vào mùa hè, ngay cả khi nó được làm từ các vật liệu của mùa hè hè như vải lanh; Nó chỉ đơn giản là không được thiết kế cho mùa hè. Thay vào đó, đội mũ Panama vào mùa hè. - Đừng đội một chiếc mũ flat cap không được cài hoặc bị gãy; cấu hình này không phải là một phần của phong cách ban đầu, ngay cả khi phần gãy vẫn đang hoạt động nhưng nó có xu hướng trông nữ tính hơn. Làm thế nào để mua mũ flat cap Không giống như những chiếc mũ khác, vải và đường may được làm cho chiếc mũ flat cap trở thành một chiếc mũ dễ dàng hơn nhiều để phù hợp và mua. Những tính năng này cũng làm cho chúng ít tốn kém hơn. Đai mũ và vành tạo cấu trúc của mũ, và nó phải vừa vặn thoải mái trên trán của bạn. Vì chiếc mũ này có kích thước không giống như những chiếc mũ khác, bạn sẽ cần tham khảo từng người làm mũ để xác định kích cỡ của mình. Mũ flat cap ban đầu được tạo ra từ len, vải tuýt, và bông, do đó, gắn với một loại vải; tránh các vật liệu phi truyền thống như da hoặc denim. Chọn một thành phần vật liệu tự nhiên để cách nhiệt và thông thoáng nhất; việc bổ sung polyester hoặc một vật liệu tổng hợp khác sẽ làm cho nó bớt nóng và thoáng khí hơn. Nếu bạn đang tìm kiếm một kiểu dáng cổ điển, đừng mua một chiếc mũ flat cap có thương hiệu lớn, chẳng hạn như Kangol. Bạn muốn quảng cáo phong cách của mình chứ không phải ai khác thương hiệu. Tránh mua mũ kiểu patchwork hoặc nhiều họa tiết; điều này sẽ làm bạn đi xa khỏi phong cách truyền thống ban đầu. Hầu hết các loại mũ từ thấp đến trung bình sẽ có kích cỡ S-M-L, vì vậy hãy theo dõi kích thước của nhà sản xuất cho phù hợp nhất. Nguồn Hãy cùng chiêm ngưỡng bộ đồ bới được nhiều ngôi sao ưa chuộng nhất trong thế kỷ qua. Theo Diễm Quỳnh Dân Việt
Thông tin thuật ngữ Tiếng Anh Flat Price Tiếng Việt Giá Đồng Loạt, Giá Thống Nhất. Chủ đề Kinh tế Định nghĩa - Khái niệm Flat Price là gì? Đặt giá theo tỷ lệ cố định là mô hình đăng ký cung cấp cho người dùng một mức giá duy nhất mỗi tháng hoặc năm cho tất cả các tính năng và tất cả các cấp truy cập. Flat Price là Giá Đồng Loạt, Giá Thống Nhất.. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Flat Price nghĩa là Giá Đồng Loạt, Giá Thống Nhất.. Chiến lược giá cố định là một chiến lược trong đó nhà cung cấp tính cùng số tiền cho một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể, thường là cạnh tranh với nhà cung cấp tính phí dựa trên khối lượng. Definition Flat rate pricing is a subscription model that offers users a single price per month or year for all features and all levels of access. Ví dụ mẫu - Cách sử dụng Ví dụ, một nhà hàng tự chọn ăn tất cả những gì bạn có thể sử dụng chiến lược giá cố định cho toàn bộ bữa ăn, ngược lại với hầu hết các nhà hàng tính phí dựa trên những gì được gọi ra khỏi thực đơn và thay đổi mức phí dựa trên những gì và số lượng được đặt hàng. Thuật ngữ tương tự - liên quan Danh sách các thuật ngữ liên quan Flat Price Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Flat Price là gì? hay Giá Đồng Loạt, Giá Thống Nhất. nghĩa là gì? Định nghĩa Flat Price là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Flat Price / Giá Đồng Loạt, Giá Thống Nhất.. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục
Trên mạng xã hội hiện nay, việc xuất hiện các từ lóng mới đã không còn xa lạ. Một trong số đó chính là “cap”. Hãy cùng tìm hiểu cap là gì và những khái niệm liên quan trong bài viết dưới đây nhé. Khi nói đến cap nghĩa là gì thì do đây là một từ tiếng Anh viết tắt nên chúng ta có thể dịch cap ra thành nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh. Cap là gì trên Facebook? Cap được sử dụng trên Facebook là viết tắt của cụm từ Caption, có nghĩa là lời ghi chú, chú thích. Caption nghĩa là chú thích của bức ảnh Với mỗi bức ảnh, video đăng trên Facebook, chúng ta thường viết một câu ngắn hay một đoạn mô tả với nội dung đầy đủ nhằm tăng độ hấp dẫn đến với người xem đó chính là Cap. Cap giúp người xem có thể hiểu rõ được nội dung bạn muốn truyền tải hơn. Đôi khi, người đăng bài viết Cap để troll người xem, đem lại sự hài hước và giải trí cao. Cap có những ảnh hưởng tiêu cực hoặc tích cực tới người xem, và có thể là trend hot. Vì vậy, người dùng Facebook hay các mạng xã hội khác luôn tốn thời gian để suy nghĩ và viết Cap sao cho hay và độc để thu hút người xem. Vậy còn cap màn hình là gì? Cap màn hình là việc chúng ta chụp ảnh màn hình máy tính hoặc điện thoại đang dùng. Mục đích của việc cap màn hình là để chia sẻ những nội dung mà chúng ta đang theo dõi đến với người xem một cách dễ dàng hơn. Cách cap màn hình Trong lĩnh vực phim ảnh, từ Cap có nhiều ý nghĩa khác nhau, phổ biến nhất chính là Captain với ý nghĩa là đội trưởng, người chỉ huy, ví dụ như trong bộ phim Captain America Đội trưởng Mỹ. Captain America Cap có nghĩa là gì trên máy tính? Người ta thường sử dụng từ Cap để chỉ phím Caps Lock trên máy tính Windows, sử dụng trong việc viết chữ in hoa hoặc in thường. Phím caps lock dùng để viết hoa Cap là gì trong kinh doanh? Trong kinh doanh cũng có một khái niệm có tên viết tắt là “cap” đó là “end cap”. Chúng ta ít biết đến khái niệm này bởi nó chỉ quen thuộc với những người hoạt động trong lĩnh vực tiếp thị bán lẻ. End cap trong siêu thị End cap là nơi trưng bày sản phẩm được đặt ở lối đi trong các siêu thị. Nó mang đến lợi thế cạnh tranh cho thương hiệu được chọn. End cap thường dành cho các thương hiệu thuê để trưng bày. Những sản phẩm được đặt trên End cap thường sẽ có tốc độ tiêu thụ nhanh hơn nhiều so với sản phẩm khác không được đặt trên End cap. 1001+ Stt thả thính, Cap thả thính crush có 1-0-2 trên MXH Cách sử dụng từ “Cap” Cap hơi khó sử dụng như một từ lóng. Ngoài việc trở thành một từ đồng nghĩa với hành vi “nói dối” trên Internet, thì dùng từ cap cũng tạo thêm sự tinh tế nhất định cho thông điệp của bạn. Cap ở đây giống như việc bạn “chụp mũ” ai đó, nên mang ý nghĩa không tốt lắm. Bạn có thể nói là “cap” nếu bạn đang nói đùa dí dỏm với bạn bè hoặc bình luận về một bài đăng trên mạng xã hội, nhưng có thể bạn sẽ không nói điều đó nếu bạn đang tranh cãi với một thành viên nào đó trong gia đình. Capping Dưới đây là một vài ví dụ về “cap” và cách sử dụng của nó trong tiếng Anh. Lưu ý ý nghĩa “cap” thực hiện điều gì đó hơi khác trong mỗi câu sau “Stop capping, dude!” – Dừng việc đặt giới hạn lại đi. “That’s cap. There’s no way that happened.” – Đó là một cú lừa, sẽ không đời nào có chuyện như vậy xảy ra. “I’m going to buy the house one day, no cap.” – Tôi sẽ mua căn nhà đó vào một ngày sớm thôi, chẳng có gì ngăn cản được tôi. “You’re capping. I was just there yesterday.” – Anh lừa tôi à? Tôi vừa ở đó ngày hôm qua đấy. “Cap. It’s written over your face.” – Chữ “lừa đảo” đang được viết trên mặt anh kìa. Qua bài viết này, chắc hẳn các bạn cũng đã hiểu được cap là gì cùng ý nghĩa và cách sử dụng của từ cap trên các mạng xã hội rồi phải không. Chúc các bạn áp dụng thành công và có cho mình những caption mãi mặn mà nhé.
/flæt/ Thông dụng Danh từ Dãy phòng ở một tầng trong một nhà khối từ Mỹ,nghĩa Mỹ căn phòng, căn buồng hàng hải ngăn, gian từ hiếm,nghĩa hiếm tầng Căn hộ Mặt phẳng đi trên mặt phẳng Miền đất phẳng Lòng sông, bàn tay... the flat of the hand lòng bàn tay Miền đất thấp, miền đầm lầy Thuyền đáy bằng Rổ nông, hộp nông từ Mỹ,nghĩa Mỹ, ngành đường sắt toa trần cũng flat-car sân khấu phần phông đã đóng khung âm nhạc dấu giáng số nhiều giày đế bằng từ lóng kẻ lừa bịp từ Mỹ,nghĩa Mỹ, thông tục lốp bẹp, lốp xì hơi Tính từ Bằng phẳng, bẹt, tẹt a flat roof mái bằng a flat nose mũi tẹt Nhẵn Cùng, đồng màu Nông a flat dish đĩa nông Hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát flat nonsense điều hoàn toàn vô nghĩa a flat denial sự từ chối dứt khoát and that's flat! dứt khoát là như vậy! Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả rượu... a flat joke câu đùa vô duyên flat beer bia nhạt Ế ẩm market is flat chợ búa ế ẩm Không thay đổi, không lên xuống, đứng im giá cả... Bẹp, xì hơi lốp xe Bải hoải, buồn nản thông tục không một xu dính túi, kiết xác âm nhạc giáng Phó từ Bằng, phẳng, bẹt Sóng sượt, sóng soài to fall flat ngã sóng soài to lie flat nằm sóng soài Thất bại to fall flat on one's face thất bại thảm hại, thất bại ê chề Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát to go flat against orders hoàn toàn làm trái với mệnh lệnh to tell somebody flat that nói thẳng với ai rằng Đúng to type three hundred words in ten minutes flat gõ đúng ba trăm chữ trong mười phút âm nhạc theo dấu giáng Ngoại động từ Làm bẹt, dát mỏng Cấu trúc từ to join the flats chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một To go into a flat spin Nhạt nhẽo, vô vị Hình thái từ Ved flatted Ving flatting Adj flatter , flattest Adv flatly Chuyên ngành Toán & tin phẳng; bẹt concircularly flat phẳng đồng viên locally flat hình học phẳng địa phương, ơclit địa phương projectively flat hình học phẳng xạ ảnh, ơclit xạ ảnh Cơ - Điện tử a Nếu bạn thấy từ này cần thêm hình ảnh, và bạn có một hình ảnh tốt, hãy thêm hình ảnh đó vào cho từ. Nếu bạn nghĩ từ này không cần hình ảnh, hãy xóa tiêu bản {{Thêm ảnh}} khỏi từ đó".BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn ! a Nếu bạn thấy từ này cần thêm hình ảnh, và bạn có một hình ảnh tốt, hãy thêm hình ảnh đó vào cho từ. Nếu bạn nghĩ từ này không cần hình ảnh, hãy xóa tiêu bản {{Thêm ảnh}} khỏi từ đó".BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn ! Mặt phẳng, đầu phẳng, adj bằng, dẹt, phẳng Cơ khí & công trình bạt phẳng cán phẳng Hóa học & vật liệu vỉa nằm ngang Ô tô lốp xẹp lốp xì hơi hết điện Vật lý sự xẹp lốp Xây dựng không bóng màu phẳng Giải thích EN Something that is smooth and level; specific uses include1. one floor of a multilevel floor of a multilevel any structural element on a building that is level, such as a level structural element on a building that is level, such as a level roof. Giải thích VN Một cái gì mà bằng phẳng sử dụng trong 1các cấu trúc trong xây dựng có bề mặt phẳng như là bề mặt mái. flat finish sự hoàn thiện phẳng flat band chăn vòm phẳng flat base nền phẳng flat bottom đáy phẳng flat brick gạch lát phẳng flat ceiling trần phẳng flat crest đỉnh phẳng đập tràn flat desk tấm lát phẳng flat flight khay nâng phẳng flat floor construction kết cấu sạn phẳng flat ground bãi đất bằng phẳng flat head nail flathead đinh mũ phẳng flat hinge khớp phẳng flat hip of roof lưng vòm phẳng flat hip of roof mái hồi phẳng flat hipped end lưng vòm phẳng flat hipped end mái hồi phẳng flat interlocking tile ngói phẳng lồng vào nhau flat jack, pushing jack kích phẳng flat joint mạch xây phẳng flat roof mái phẳng flat screen sàng phẳng flat skylight cửa đỉnh mái phẳng flat skylight cửa trời phẳng trên mái flat skylight mái kính phẳng flat steel plate tôn phẳng flat supporting element bộ phận gối tựa phẳng flat supporting element chi tiết gối tựa phẳng flat terrain địa hình bằng phẳng flat tile tấm ngói phẳng flat top đỉnh phẳng flat top nóc phẳng flat-crested weir đập tràn có đỉnh phẳng flat-crested weir đập tràn đỉnh phẳng flat-joint jointed pointing mạch xây miết phẳng flat-slab buttress dam đập bản phẳng kiểu trụ chống flat-slab deck dam đập bản phẳng kiểu trụ chống method of decomposition into flat trusses phương pháp tác thành các giàn phẳng rectangular flat plate tấm phẳng hình chữ nhật shed with flat slope mái che mặt dốc phẳng solar flat plate collector tấm phẳng thu năng lượng mặt trời thép dải thoai thoải thuyền đáy bằng Kỹ thuật chung bằng phẳng flat ground bãi đất bằng phẳng flat terrain địa hình bằng phẳng bào bẹt cán dẹt căn hộ nằm ngang pancake engine or flat engine động cơ xi lanh nằm ngang dát mỏng dẹt đơn điệu đồng bằng alluvial flat đồng bằng bồi tích flat country địa hình vùng đồng bằng flat country miền đồng bằng flat country vùng đồng bằng flat peat bog đầm than bùn ở đồng bằng flat plain đồng bằng bãi bồi flat terrain, delta vùng đồng bằng muck flat đồng bằng lầy mud flat đồng bằng đất bùn đục lòng sông bãi cạn mặt phẳng Giải thích EN 1. a dull or matte painted dull or matte painted a strip of iron or steel containing a rectangular cross strip of iron or steel containing a rectangular cross section.. Giải thích VN mặt được sơn mờ hoặc xỉn sắt hoặc thép có chứa hình chữ nhật chéo ngang. flat lapping sự mài nghiền mặt phẳng flat-face instrument dụng cụ đo mặt phẳng optical flat mặt phẳng quang học miền đất phẳng mờ sàn thép tấm tôn ván sàn Kinh tế ảm đạm chứng khoán không có lãi cố định đình trệ đồng loạt flat price giá đồng loạt flat tax thuế đồng loạt flat yield suất thu nhập đồng loạt flat-rate tariff biểu giá đồng loạt duy nhất ế ẩm hộp ngăn nhất định nhất luật phòng show flat phòng trưng bày hàng mẫu timeshare flat dãy phòng đa sở hữu timeshare flat dãy phòng đa sở hữu ở một tầng trong một nhà khối tầng timeshare flat dãy phòng đa sở hữu ở một tầng trong một nhà khối tẻ nhạt thị trường yếu ớt thống nhất flat commission hoa hồng đã thống nhất flat cost phí tổn thống nhất flat price giá thống nhất flat rate suất cước thống nhất flat tax rate thuế suất thống nhất thùng to trầm trệ ứ đọng uể oải yên tĩnh Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective collapsed , complanate , decumbent , deflated , depressed , empty , even , extended , fallen , flush , horizontal , laid low , low , oblate , outstretched , pancake * , planar , planate , plane , procumbent , prone , prostrate , punctured , reclining , recumbent , splay , spread out , supine , tabular , unbroken , banal , blah , bland , blind , boring , colorless , dead , dim , drab , draggy , flavorless , ho hum , inane , innocuous , insipid , jejune , lead balloon , lifeless , matte , monotonous , muted , pointless , prosaic , prosy , sapless , spiritless , stale , tasteless , tedious , uninteresting , unpalatable , unsavory , unseasoned , vanilla * , vapid , watery , weak , whitebread , categorical , direct , downright , explicit , final , fixed , indubitable , out-and-out * , peremptory , plain , straight , unconditional , unequivocal , unmistakable , unqualified , unquestionable , arid , aseptic , dry , earthbound , lackluster , lusterless , matter-of-fact , pedestrian , sterile , stodgy , unimaginative , uninspired , mat , muddy , murky , level , smooth , certain , set , absolute , all-out , arrant , complete , consummate , crashing , damned , out-and-out , outright , perfect , pure , sheer , thorough , thoroughgoing , total , unbounded , unlimited , unmitigated , unrelieved , unreserved , immature , juvenile , mawkish , parallel , positive , sonant , spatulate , spatulous , splayfoot , spread-eagled , vocal noun chambers , condo , co-op , crash pad * , floor-through , go-down , joint * , lodging , pad * , railroad apartment , rental , room , rooms , suite , tenement , walk-up , absolute , apart , apartment , banal , bland , blunt , boring , champaign , colorless , dead , decided , deflated , downright , dreary , dull , dwelling , esplanade , even , fade , fixed , flashy , floor , flush , horizontal , horizontality , insipid , insipidity , jejunity , lackluster , level , lifeless , low , lowland , mat , mesa , monotonous , monotony , pad , plane , plateau , prone , prostrate , prostration , sluggish , smooth , stale , tasteless , uniform , unvarying , vapid adverb absolutely , all , altogether , dead , entirely , fully , just , perfectly , quite , thoroughly , totally , utterly , well , wholly , emphatically , positively Từ trái nghĩa adjective broken , elevated , raised , rough , rounded , rugged , uneven , bubbly , effervescent , sharp , indefinite , cambered , concave , convex , projecting , protuberant , undulating , warped tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ
Tiếng Anh[sửa]flat số nhiều flats /ˈflæt/ Anh Dãy phòng ở một tầng trong một nhà khối. Mỹ Căn phòng, căn buồng, căn hộ. Hàng hải Ngăn, gian. Hiếm Tầng. Mặt phẳng. Miền đất phẳng. Lòng sông, bàn tay.... the flat of the hand — lòng bàn tay Miền đất thấp, miền đầm lầy. Thuyền đáy bằng. Rổ nông, hộp nông. Mỹ; đường sắt Toa trần. Sân khấu Phần phông đã đóng khung. Âm nhạc Dấu giáng. Số nhiều Giày đề bằng. Lóng Kẻ lừa bịp. Mỹ; thông tục Lốp bẹp, lốp xì hơi. Đồng nghĩa[sửa] Thành ngữ[sửa] to join the flats Chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một. Tính từ[sửa] flat so sánh hơn flatter, so sánh nhất flattest /ˈflæt/ Bằng phẳng, bẹt, tẹt. a flat roof — mái bằng a flat nose — mũi tẹt Sóng soài, sóng sượt. to knock somebody flat — đánh ai ngã sóng soài Nhãn. Cùng, đồng màu. Nông. a flat dish — đĩa nông Hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát. flat nonsense — điều hoàn toàn vô nghĩa a flat denial — sự từ chối dứt khoát and that's flat! — dứt khoát là như vậy! Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả rượu.... a flat joke — câu đùa vô duyên flat beer — bia hả Ế ẩm, ế. market is flat — chợ búa ế ẩm Không thay đổi, không lên xuống, đứng im giá cả.... Bẹp, xì hơi lốp xe. Bải hoải, buồn nản. Thông tục Không một xu dính túi, kiết xác. Âm nhạc Giáng. Từ dẫn xuất[sửa] Phó từ[sửa] flat so sánh hơn flatter, so sánh nhất flattest Bằng, phẳng, bẹt. Sóng sượt, sóng soài. to fall flat — ngã sóng soài Nghĩa bóng Hoàn toàn thất bại. to lie flat — nằm sóng soài Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát. to go flat against orders — hoàn toàn làm trái với mệnh lệnh Thành ngữ[sửa] Tham khảo[sửa] "flat". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tiếng Thụy Điển[sửa] Tính từ[sửa] flat Bằng phẳng. Solen reflekterades i spegelns flata yta. Ẻo lả, nhu nhược. Han var alldeles för flat mot chefen, och fick inte heller någon löneökning. Đồng nghĩa[sửa] bằng phẳng platt ẻo lả eftergiven mjäkig Đồng nghĩa[sửa] bằng phẳng platt ẻo lả eftergiven mjäkig
flat cap là gì